cleaning lady

Học thuật
Thân thiện
cleaning lady

The cleaning lady vacuums the living room carpet.

Định nghĩa

Danh từMột người phụ nữ được thuê để làm công việc dọn dẹp, thường trong nhà ở hoặc văn phòng. Công việc của họ có thể bao gồm lau chùi, quét dọn, hút bụi các công việc gia đình khác.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cleaning lady comes every Tuesday to tidy up the house. (Người phụ nữ dọn dẹp đến vào mỗi thứ Ba để dọn dẹp nhà cửa.)
    • We pay the cleaning lady by the hour. (Chúng tôi trả lương cho người phụ nữ dọn dẹp theo giờ.)
    • She left a note for the cleaning lady about the stained carpet. ( ấy để lại một mẩu giấy nhắn cho người phụ nữ dọn dẹp về vết bẩn trên thảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông tục hoặc đời thường. Trong các bối cảnh trang trọng hơn hoặc khi muốn nhấn mạnh tính chuyên nghiệp, người ta có thể dùng các từ như "cleaner" (người dọn dẹp) hoặc "domestic helper" (người giúp việc gia đình).
  • Có thể dùng để chỉ một công việc bán thời gian hoặc theo giờ, không nhất thiết phải toàn thời gian.
Biến thể từ gần giống
  • Cleaner (n): Người dọn dẹp (từ chung chung hơn, không chỉ giới tính).
  • Charwoman / Char (n, chủ yếu dùngAnh): Người phụ nữ làm công việc dọn dẹp theo giờ.
  • Housekeeper (n): Người quản gia, người giữ nhà (thường chỉ người làm toàn thời gian có thể nhiều trách nhiệm hơn việc dọn dẹp đơn thuần).
  • Domestic helper / Maid (n): Người giúp việc gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Char (từ lóng, chủ yếuAnh)
  • Housecleaner (người dọn nhà)
  • Maid (người hầu gái, người giúp việc)
Lưu ý sử dụng
  • Mặc dù "cleaning lady" vẫn được sử dụng phổ biến, trong tiếng Anh hiện đại, người ta xu hướng sử dụng các từ trung lập về giới tính hơn như "cleaner" để tránh phân biệt giới tính trong tên gọi nghề nghiệp.
  • Từ này thường hàm ý một công việc được thuê theo giờ hoặc theo buổi, hơn một vị trí cố định toàn thời gian.
cleaning lady

The cleaning lady vacuums the living room carpet.

Noun
  1. người đàn bà làm thuê công việc dọn dẹp trong nhà.
    • the char will clean the carpet
      người giúp việc sẽ dọn sạch tấm thảm.
    • I have a woman who comes in four hours a day while I write
      Tôi một người giúp việc dọn dẹp bốn giờ một ngày khi tôi viết